nố

Danh từ Thanh sắcVần ô
Danh từ
  1. Món, khoản.
    • Một nố nợ.
  2. Lũ, bọn, ngữ; ý nói về một nhóm người cách khinh dể.
    • Nố cướp này thật táo tợn.

Dễ viết nhầm với

Cấu tạo âm tiết

nốâm đầu n · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.