nợ
- Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
- Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)
- Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)
- Nhiệm vụ đối với người khác.
- Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)
- Điều mang ơn và mong được trả.
- Đền nợ nước.
- Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)
- Vay và sẽ phải trả.
- Mẹ tôi.
- Bà ấy hai triệu đồng.
- Đã hứa và sẽ phải làm.
- Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.
- Tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác.
- Tôi không muốn nói đến của.
- Ấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𦬑𧴱女𡢻嫧
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nợ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | owe · debt; to owe |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 欠 qiàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 借金 しゃっきん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 빚 bit |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | devoir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schuldig · schulden |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | долг |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หนี้ nîi · ลูกหนี้ lûuk-nîi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | dovere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nợ"
nợ đờiViệc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.gạt nợTrả nợ bằng vật thay tiền.thoát nợHết nợ.Thằng xe cho nợChỉ việc có vay có trả.quỵt nợCố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó.nợ nầnNợ nói chung.nợ máuTội giết người, cần phải đền bằng mạng của kẻ giết.khất nợXin hoãn việc trả nợ.nợ miệngTình trạng một người chưa mời lại được người đã mời mình ăn.công nợCác khoản nợ của một cá nhân (nói khái quát).nhẹ nợTrút được gánh nặng.vỡ nợLâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ.rảnh nợHết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.nợ như chúa ChổmMắc nợ rất nhiều và nợ nhiều người.nợ đìaNợ rất nhiều tiền hoặc rất nhiều món.khách nợNgười đến đòi nợ thuê (cũ).nợ nướcNghĩa vụ đối với nước.gỡ nợTrang trải công nợ.nợ đồng lầnCuộc đời long đong vất vả.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.