nợ

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơ
Danh từ
  1. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
    • Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)
    • Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)
  2. Nhiệm vụ đối với người khác.
    • Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)
  3. Điều mang ơn và mong được trả.
    • Đền nợ nước.
    • Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)
Động từ
  1. Vay và sẽ phải trả.
    • Mẹ tôi.
    • Bà ấy hai triệu đồng.
  2. Đã hứa và sẽ phải làm.
    • Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.
  3. Tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác.
    • Tôi không muốn nói đến của.
    • Ấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

𦬑𧴱女𡢻嫧

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nợ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh owe · debt; to owe
🇨🇳 Tiếng Trung 欠 qiàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 借金 しゃっきん
🇰🇷 Tiếng Hàn 빚 bit
🇫🇷 Tiếng Pháp devoir
🇩🇪 Tiếng Đức schuldig · schulden
🇷🇺 Tiếng Nga долг
🇹🇭 Tiếng Thái หนี้ nîi · ลูกหนี้ lûuk-nîi
🇮🇹 Tiếng Ý dovere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nợ"

Cấu tạo âm tiết

nợâm đầu n · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.