Định nghĩa
- Hết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.
- Con chó hay sủa đêm, bán đi cho rảnh nợ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rảnh nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.