Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rảnh nợ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.
    • Con chó hay sủa đêm, bán đi cho rảnh nợ.

Cấu tạo âm tiết

rảnhâm đầu r · vần anh · thanh hỏi
nợâm đầu n · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rảnh nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.