nợ đời

Danh từ
Danh từ
  1. Việc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Nợ đời trả trả vay vay. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

nợâm đầu n · vần ơ · thanh nặng
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nợ đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.