Danh từ
- Việc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.
- (Xem từ nguyên 1).
- Nợ đời trả trả vay vay. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nợ đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.