Động từ
- Xin hoãn việc trả nợ.
- Khất nợ lắm khi trào nước mắt, chạy ăn từng bữa toát mồ hôi (Trần Tế Xương)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khất nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.