khất nợ

Động từ
Động từ
  1. Xin hoãn việc trả nợ.
    • Khất nợ lắm khi trào nước mắt, chạy ăn từng bữa toát mồ hôi (Trần Tế Xương)

Cấu tạo âm tiết

khấtâm đầu kh · vần ât · thanh sắc
nợâm đầu n · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khất nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.