thoát nợ

Tính từ
Tính từ
  1. Hết nợ.
  2. Không còn vướng víu vào những việc gây ra sự bực mình.
    • Gà quấy lắm, bán đi cho thoát nợ.

Cấu tạo âm tiết

thoátâm đầu th · vần oat · thanh sắc
nợâm đầu n · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thoát nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.