thoát

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
oatvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "thoat"

"thoát" là một từ

Tính từ. Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thoát"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thoát"

Từ có "thoát" ở sau

Cùng vần "oat", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.