soát

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
oatvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "soat"

"soát" là một từ

Động từ. Tra xét lại xem có đúng hay không. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "soát"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "soát"

Từ có "soát" ở sau

Cùng vần "oat", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.