soát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "soat"
"soát" là một từ
Động từ. Tra xét lại xem có đúng hay không. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "soát"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "soát"
Từ có "soát" ở sau
kiểm soátXét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.lục soátLục kĩ để khám xét, kiểm tra.nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.rà soátXem xét lại toàn bộ một cách kĩ lưỡng.suýt soátGần bằng, chỉ hơn kém một ít; xấp xỉ.củ soát(Từ cũ) Kiểm tra, xem xét cẩn thận để xem có sai sót, có điều gì bất thường hay không.dò soátXem rà soát
Cùng vần "oat", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.