Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhân viên kiểm soát không lưu

Danh từ
Danh từ
  1. Người vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.

"nhân viên kiểm soát không lưu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh air traffic controller

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang
kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi
soátâm đầu s · vần oat · thanh sắc
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhân viên kiểm soát không lưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.