Tính từ
- Gần bằng, chỉ hơn kém một ít; xấp xỉ.
- Suýt soát tuổi nhau.
- Mấy đứa trẻ suýt soát bằng đầu nhau.
- Suýt soát bảy mươi tuổi.
"suýt soát" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | narrowly |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "suýt soát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.