Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lối thoát

Danh từ
Danh từ
  1. Cách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan.
    • Bế tắc, chưa thể ra lối thoát.

Câu ví dụ thêm

  • Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu?Excuse me, where's the exit?
  • Xin lỗi, lối thoát hiểm ở đâu vậy?Excuse me, where's the exit?

"lối thoát" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 出路 chū lù
🇫🇷 Tiếng Pháp l'issue
🇩🇪 Tiếng Đức der Ausweg
🇮🇹 Tiếng Ý lo scampo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lốiâm đầu l · vần ôi · thanh sắc
thoátâm đầu th · vần oat · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lối thoát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.