thoát thai

Động từ
Động từ
  1. Xuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.
    • Truyện.
    • Kiều thoát thai từ truyện.
    • Kim.
    • Vân.

Cấu tạo âm tiết

thoátâm đầu th · vần oat · thanh sắc
thaiâm đầu th · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thoát thai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.