chạy thoát

Động từ
Động từ
  1. Chạy đi để tránh một tai nạn đương đe doạ.
    • Không cho một thằng giặc nào chạy thoát ([[w:Nguyễn Huy Tưởng

Câu ví dụ thêm

  • bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sốngYou're just running away from life's problems.
  • Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát.The criminal had lured him into a trap from which he could no longer escape.

Cấu tạo âm tiết

chạyâm đầu ch · vần ay · thanh nặng
thoátâm đầu th · vần oat · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chạy thoát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.