Động từ
- Chạy đi để tránh một tai nạn đương đe doạ.
- Không cho một thằng giặc nào chạy thoát ([[w:Nguyễn Huy Tưởng
Câu ví dụ thêm
- bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sốngYou're just running away from life's problems.
- Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát.The criminal had lured him into a trap from which he could no longer escape.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chạy thoát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.