Động từ
- Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.
Câu ví dụ
- Mình không thể thoát khỏi đây được.We can't get out of this.
- Thật khó mà thoát khỏi số phận.There is no escape from fate.
- Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.He will not escape punishment.
"thoát khỏi" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 摆脱 bǎi tuō |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 放れる はなれる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 면하다 myeonhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | échapper |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | entgehen · wegkommen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | избавиться изба́виться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พ้น phón |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sfuggire |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thoát khỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.