Động từ
- Đi tu.
- Thoát trần một gót thiên nhiên,.
- Cái thân ngoại vật là tiên trên đời (Cung oán ngâm khúc)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thoát trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.