thoát trần

Động từ
Động từ
  1. Đi tu.
    • Thoát trần một gót thiên nhiên,.
    • Cái thân ngoại vật là tiên trên đời (Cung oán ngâm khúc)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thoátâm đầu th · vần oat · thanh sắc
trầnâm đầu tr · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thoát trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.