no
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [nɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.
- Bữa no bữa đói.
- No cơm ấm áo.
- Được mùa, nhà nào cũng no.
- Ở trạng thái nhu cầu nào đó đã được thoả mãn hết sức đầy đủ, không thể nhận thêm được nữa.
- Ruộng no nước.
- Buồm no gió căng phồng.
- Xe no xăng.
- Ngủ no mắt.
- (Khẩu ngữ; kết hợp hạn chế) Hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được.
- Khóc no.
- Được một bữa cười no bụng.
- (Hóa học) (Dung dịch) không thể hoà tan thêm nữa.
- (Hóa học) (Hợp chất hữu cơ) không thể kết hợp thêm nguyên tố nào nữa.
- Methan là một carbur no.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"no" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | full · full (after eating) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 饱 bǎo |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 부르다 bureuda · 배부르다 baebureuda |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | satt |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อิ่ม ìm |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "no"
ấm noĐủ ăn, đủ mặc.no ấmCó đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.cơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.no nêNo nói chung.buồn noChán ngấy.no naoNỏ biết lúc nào, chừng nào.no dồn đói gópTả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.no xôi chán chèVí cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán.cơm no rượu sayĂn uống no nê, thỏa mãn.ấm cật no lòngVí cảnh sống được đầy đủ, ấm no.no bụng đói con mắtBụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "no" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.