tứ khoái

Danh từ
Danh từ
  1. Bốn cái khoái lạc về vật chất (theo quan niệm dân gian là ăn, ngủ, làm tình, đại tiện).

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
khoáiâm đầu kh · vần oai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tứ khoái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.