khoái phải biết

Thán từ
Thán từ
  1. Diễn tả sự thích thú tột cùng.
    • Được một lần đến đó thì khoái phải biết!

Cấu tạo âm tiết

khoáiâm đầu kh · vần oai · thanh sắc
phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi
biếtâm đầu b · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khoái phải biết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.