𩷆
gỏiNôm
khoáiNôm
Chữ Nôm U+29DC6
- Bộ thủ
- 魚 ngư số 195
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- gỏi — Nôm. Chữ cùng âm "gỏi" · âm tiết gỏi
- khoái — Nôm. Chữ cùng âm "khoái" · âm tiết khoái
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𩷆 theo lối Nôm
khoáiThích thú, thỏa mãn với mức độ cao.gỏiMón ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm.
Chữ khác cũng đọc là "gỏi"
Chữ khác cũng đọc là "khoái"
Xem cả 28 chữ đọc là "khoái" →
Chữ cùng bộ 魚
魚ngư鮮tiên魯lỗ鯨kình鱼ngơ鲜tiển魴phòng鱉biết鱗lân鱠quái鯫xu鲸canh鰒phục䰼kìm鮊bạc鮐thai鮓trả鮕cố鮟án鮠nguy鮭hài𩶪cháy䱒mẫu䱕mòi鮹sao鯁ngạnh鯔truy鯧lan鯰niêm𩸄quả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𩷆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𩷆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).