鱉
biếtHán Việt · Nôm
biếcHán Việt
miếtHán Việt · Nôm
bétNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9C49
- Bộ thủ
- 魚 ngư số 195
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- biết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "biết" · âm tiết biết
- biếc — Hán Việt. Chữ cùng âm "biếc" · âm tiết biếc
- miết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "miết" · âm tiết miết
- bét — Nôm. Chữ cùng âm "bét" · âm tiết bét
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鱉 theo lối Nôm
biếtCó ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy.bétMạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.miếtẤn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
turtle
Giản thể và phồn thể
Chữ 鱉 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "biết"
Chữ khác cũng đọc là "biếc"
Chữ khác cũng đọc là "miết"
Chữ khác cũng đọc là "bét"
Chữ cùng bộ 魚
魚ngư鮮tiên魯lỗ鯨kình鱼ngơ鲜tiển魴phòng鱗lân鱠quái鯫xu鲸canh鰒phục䰼kìm鮊bạc鮐thai鮓trả鮕cố鮟án鮠nguy鮭hài𩶪cháy𩷆gỏi䱒mẫu䱕mòi鮹sao鯁ngạnh鯔truy鯧lan鯰niêm𩸄quả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鱉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鱉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).