biết

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêt

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiət̚˧˦] · Huế [ʔɓiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓiək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy.
    • Biết mặt, nhưng không biết tên.
    • Báo cho biết.
    • Ăn chưa biết ngon.
    • Thức lâu mới biết đêm dài... (ca dao).
  2. Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng.
    • Biết bơi.
    • Biết nhiều nghề.
    • Biết tiếng Pháp.
    • Biết cách ăn ở.
  3. Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng.
    • Biết người biết ta.
    • Đường dài mới biết ngựa hay (tục ngữ).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "biết"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"biết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh know · aware · to know · how · to
🇨🇳 Tiếng Trung 会 huì · 知道 zhī dào · 据悉 jù xī
🇯🇵 Tiếng Nhật 知る しる · ご存じ ごぞんじ · 承知 しょうち · 存じる ぞんじる · 存ずる ぞんずる
🇰🇷 Tiếng Hàn 알다 alda · 줄 jul
🇫🇷 Tiếng Pháp savoir · connu
🇩🇪 Tiếng Đức können · wissen · kennen
🇷🇺 Tiếng Nga знать · уметь уме́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เป็น pen · รู้ rúu · ทราบ sâap · รับทราบ ráp-sâap
🇮🇹 Tiếng Ý sapere · noto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "biết"

biết ơnHiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình.biết baoTổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.quen biếtNói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ.biết điềuBiết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực.hiểu biếtBiết được rõ ràng và đầy đủ.éo biếtTiếng thốt lên mang sự tục tĩu, tỏ vẻ thản nhiên.biết đâuTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát.phải biếtỞ mức độ cao.biết ýHiểu được ý định làm gì của ai.biết bao nhiêuxem biết baonhận biếtHiểu được.biết tay(làm cho người nào đó) thấy rõ thủ đoạn hoặc sức mạnh (của đối phương) mà sợ.không biếtHành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đóbiết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.biết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.biết tỏngBiết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu.cho biết(Toán học) Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài.không biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.biết thópBiết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng.biết thânthấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình.biết thỏmbiết tỏngbiết nghĩBiết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.biết thân biết phậnBiết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.biết tỏng tòng tong(nhưng ý nhấn mạnh hơn).biết thân biết phậnBiết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.biết đâu ma ăn cỗAi mà biết được, rằng trong bữa tiệc có con ma.

Cấu tạo âm tiết

biếtâm đầu b · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.