biết thân biết phận

Cụm từ
Cụm từ
  1. Biết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.

Cấu tạo âm tiết

biếtâm đầu b · vần iêt · thanh sắc
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang
biếtâm đầu b · vần iêt · thanh sắc
phậnâm đầu ph · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biết thân biết phận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.