Động từ
- Hiểu được ý định làm gì của ai.
- Tôi biết ý anh ấy muốn đến phỏng vấn ông.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không biết ý của bạn là gì.I don't know what you mean.
- Bạn biết ý định của Tom là gì không?Do you know what Tom's intentions are?
- tôi không biết ý của bạnI don't know what you mean.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biết ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.