Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biết ý

Động từ
Động từ
  1. Hiểu được ý định làm gì của ai.
    • Tôi biết ý anh ấy muốn đến phỏng vấn ông.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không biết ý của bạn là gì.I don't know what you mean.
  • Bạn biết ý định của Tom là gì không?Do you know what Tom's intentions are?
  • tôi không biết ý của bạnI don't know what you mean.

Cấu tạo âm tiết

biếtâm đầu b · vần iêt · thanh sắc
ýâm đầu (không) · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biết ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.