biết thóp

Động từ
Động từ
  1. Biết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng.
    • "Ông lý nhà ta biết thóp anh chồng non mặt, nên đến loè anh ta đủ thứ." (NCao; 28)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

biếtâm đầu b · vần iêt · thanh sắc
thópâm đầu th · vần op · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biết thóp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.