Danh từ
- Tổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.
- đau xót biết chừng nào!
- "Rượu với thịt chó mà lại gặp khí trời mát thì ngon biết chừng nào là ngon!" (NCao; 30)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| biết | âm đầu b · vần iêt · thanh sắc |
| chừng | âm đầu ch · vần ưng · thanh huyền |
| nào | âm đầu n · vần ao · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "biết chừng nào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.