không biết

Động từ
Động từ
  1. Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó
    • Không biết cách làm.
    • Không biết đường.
    • Không biết lái ô tô.

"không biết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh unaware
🇰🇷 Tiếng Hàn 모르다 moreuda
🇫🇷 Tiếng Pháp ignorer
🇮🇹 Tiếng Ý ignorare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "không biết"

Cấu tạo âm tiết

khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
biếtâm đầu b · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "không biết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.