魯
lỗHán Việt
lữHán Việt
sỗNôm
lổNôm
lõNôm
nhỗâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B6F
- Bộ thủ
- 魚 ngư số 195
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lỗ — Hán Việt. Chữ cùng âm "lỗ" · âm tiết lỗ
- lữ — Hán Việt. Chữ cùng âm "lữ" · âm tiết lữ
- sỗ — Nôm. Chữ cùng âm "sỗ" · âm tiết sỗ
- lổ — Nôm. Chữ cùng âm "lổ" · âm tiết lổ
- lõ — Nôm. Chữ cùng âm "lõ" · âm tiết lõ
- nhỗ — âm Việt. Chữ cùng âm "nhỗ"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
- The vulgar – quần chúng, thường dân.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 魯 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
foolish, stupid, rash; vulgar
Giản thể và phồn thể
Chữ 魯 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lỗ"
Chữ khác cũng đọc là "lữ"
Chữ khác cũng đọc là "sỗ"
Chữ khác cũng đọc là "nhỗ"
Chữ cùng bộ 魚
魚ngư鮮tiên鯨kình鱼ngơ鲜tiển魴phòng鱉biết鱗lân鱠quái鯫xu鲸canh鰒phục䰼kìm鮊bạc鮐thai鮓trả鮕cố鮟án鮠nguy鮭hài𩶪cháy𩷆gỏi䱒mẫu䱕mòi鮹sao鯁ngạnh鯔truy鯧lan鯰niêm𩸄quả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 魯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 魯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 魯 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).