lổ
- Trần truồng.
- Ở lổ lấy rổ mà che. (tục ngữ)
- rổ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
lổ hay lỗ?dấu hỏi/ngã · "lỗ": Chỗ thủng.lổ hay nổ?âm đầu n/l · "nổ": Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lổ"
lổ đổKhông thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.lang lổCó nhiều vết, nhiều màu khác nhau.loang lổCó những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.ở lổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.