lỗ
Phát âm (IPA): Hà Nội [lo˦ˀ˥] · Huế [low˧˨] · Sài Gòn [low˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ thủng.
- lỗ châu mai
- Hang hốc.
- Đường ăn thông vào trong.
- lỗ mũi
- lỗ tai
- Hố.
- lỗ chôn tiền
- Huyệt, chỗ chôn người chết.
- Gần xuống lỗ.
- (Thông tục) Chỗ.
- Anh ngồi ở lỗ nào?
- Thủng.
- đánh lỗ đầu
- Hao hụt vào vốn.
- buôn bán lỗ
- Trần truồng, lõa thể.
- ăn lông ở lỗ
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lỗ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lỗ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hole · hole; loss (money) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 洞 dòng · 孔 Kǒng · 亏损 kuī sǔn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 穴 あな · 損 そん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 구멍 gumeong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le trou |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Loch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дыра дыра́ · дырка ды́рка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รู ruu · ขาดทุน khàat-thun |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il buco · la buca · il foro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lỗ"
thô lỗThô và vụng.lỗ hổngChỗ trống không.lỗ chỗCó nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt.lỗ vốnHụt mất tiền vốn, tiền gốc.lỗ bộĐoàn xe vua, có quân hầu cầm binh khí bảo vệ chung quanh.lỗ mãngThô lỗ, mất lịch sự quá đáng.lỗ lãiTiền lãi và tiền lỗ vốn.cổ lỗCũ và quá lạc hậu (hàm ý chê).thua lỗMất vào vốn khi buôn.lỗ lồn(Từ lóng) Cái cửa mình, cửa âm đạo.Lỗ TấnNhà văn của Trung Quốc (25 tháng 9, 1881 – 19 tháng 10, 1936), được coi là người đặt nền móng cho văn chương hiện đại Trung Quốc và là bậc thầy của thể loại truyện ngắn, với tác phẩm nổi tiếng nhất là AQ chính truyện.lỗ hởXem lỗlỗ mỗLơ mơ, không đích xác.lỗ đítCửa ruột thông ra ngoài để đại tiện.bù lỗCấp một khoản tiền tương ứng để bù vào khoản bị lỗ.lỗ ròngLà khi tổng chi phí vượt quá thu nhập hoặc doanh thu được tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định.lỗ đáoLỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo.lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.cổ lỗ sĩ(hàm ý hài hước).ở lỗxem ăn lông ở lỗXích LỗTên một cửa bể xưa thuộc tỉnh Quảng Bình.lỗ bìLỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần.lỗ đen(Vật lý học) Một vùng của không gian và thời gian, nơi không gì thoát ra được kể cả ánh sáng vì lực hấp dẫn mạnh của nó.Tề LỗMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.ong lỗLoài ong to làm tổ dưới đất.Yên LỗMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Cao Lỗ(Tcn, cao đức, gia lương, hà bắc) Ông là tướng giỏi của vua Thục An Dương Vương đã giúp nhà vua xây dựng cơ đồ và còn là một trong những người phát minh được loại nỏ liên thanh và sáng chế (hoặc cải tiến) những mũi tên đồng.gạch lỗGạch có lỗ rỗng ở bên trong.lỗ châu maiLỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.ăn lông ở lỗ(người nguyên thuỷ) sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỗ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.