lỗ bộ

Danh từ
Danh từ
  1. Đoàn xe vua, có quân hầu cầm binh khí bảo vệ chung quanh.
  2. Binh khí xưa, dùng làm nghi trượng ở đình miếu, nhà thờ tổ tiên, v.v.

Cấu tạo âm tiết

lỗâm đầu l · vần ô · thanh ngã
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lỗ bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.