Danh từ
- Đoàn xe vua, có quân hầu cầm binh khí bảo vệ chung quanh.
- Binh khí xưa, dùng làm nghi trượng ở đình miếu, nhà thờ tổ tiên, v.v.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỗ bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.