Lỗ Tấn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nhà văn của Trung Quốc (25 tháng 9, 1881 – 19 tháng 10, 1936), được coi là người đặt nền móng cho văn chương hiện đại Trung Quốc và là bậc thầy của thể loại truyện ngắn, với tác phẩm nổi tiếng nhất là AQ chính truyện.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán Việt của tên 魯迅 (phồn thể) hoặc 鲁迅 (giản thể).

Cấu tạo âm tiết

lỗâm đầu l · vần ô · thanh ngã
tấnâm đầu t · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Lỗ Tấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.