tấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tân"
"tấn" là một từ
Danh từ, Động từ. Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tấn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tấn"
tấn côngĐánh trước vào quân địch.tấn xuấtHoạt động trừng phạt hành chính đối với các nhà sư Phật giáo vi phạm quy định giới luật, thường được viết sai thành tẩn xuất do thiếu hiểu biết.tấn phongPhong chức vị vào loại cao nhất.Tấn TàiMột phường thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.Tấn DươngTên đất, nơi Đường Cao tổ khởi binh đánh nhà Tuỳ, dựng nên đế nghiệp.tấn tônRước ai lên làm hoàng đế.Tấn MàiMỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.
Từ có "tấn" ở sau
tra tấnHành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.bom tấnVật hoặc sự vật rất thành công và nổi tiếng được nhiều người biết đến, đặc biệt là phim ảnh hoặc sách.thông tấn xãCơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn.Lỗ TấnNhà văn của Trung Quốc (25 tháng 9, 1881 – 19 tháng 10, 1936), được coi là người đặt nền móng cho văn chương hiện đại Trung Quốc và là bậc thầy của thể loại truyện ngắn, với tác phẩm nổi tiếng nhất là AQ chính truyện.tinh tấnSiêng năng, cố gắng không ngừng nghỉ trong công việc.tổng tấn côngTấn công toàn diện và khắp mọi nơi.đông Tấn tây TầnKẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.Bình TấnMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
Cùng vần "ân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.