Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tân"

"tấn" là một từ

Danh từ, Động từ. Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tấn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tấn"

Từ có "tấn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.