tấn

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [tən˧˦] · Huế [təŋ˦˧˥] · Sài Gòn [təŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam.
    • Năng suất 10 tấn lúa một héc-ta.
  2. Đơn vị đo dung tích của tàu bè bằng 2,8317 mét khối.
  3. Đơn vị đo lượng có thể chở được của tàu bè bằng 1,1327 mét khối.
  4. Lớp có tính cao trào ở mỗi vở diễn sân khấu.
    • tấn tuồng Sơn Hậu
    • tấn bi kịch
  5. Thế võ, đứng chùng và dồn lực xuống hai chân cho vững.
    • thế xuống tấn
Động từ
  1. Hỏi thăm.
    • Cổ tự vô danh nan vấn tấn (Nguyễn Du)
  2. Lấy khẩu cung.
    • tra tấn
  3. Tiến lên.
    • tấn bộ
  4. Tiến bộ.
    • tinh tấn

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tấn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tấn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ton · tonne
🇨🇳 Tiếng Trung 吨 dūn
🇯🇵 Tiếng Nhật 屯 トン
🇰🇷 Tiếng Hàn 톤 ton
🇫🇷 Tiếng Pháp la tonne
🇩🇪 Tiếng Đức die Tonne
🇷🇺 Tiếng Nga тонна то́нна
🇹🇭 Tiếng Thái ตัน tan
🇮🇹 Tiếng Ý la tonnellata

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tấn"

tấn côngĐánh trước vào quân địch.tra tấnHành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.bom tấnVật hoặc sự vật rất thành công và nổi tiếng được nhiều người biết đến, đặc biệt là phim ảnh hoặc sách.tấn xuấtHoạt động trừng phạt hành chính đối với các nhà sư Phật giáo vi phạm quy định giới luật, thường được viết sai thành tẩn xuất do thiếu hiểu biết.Lỗ TấnNhà văn của Trung Quốc (25 tháng 9, 1881 – 19 tháng 10, 1936), được coi là người đặt nền móng cho văn chương hiện đại Trung Quốc và là bậc thầy của thể loại truyện ngắn, với tác phẩm nổi tiếng nhất là AQ chính truyện.thông tấn xãCơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn.tấn phongPhong chức vị vào loại cao nhất.tinh tấnSiêng năng, cố gắng không ngừng nghỉ trong công việc.Tấn MàiMỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.tấn tônRước ai lên làm hoàng đế.Bình TấnMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tấn DươngTên đất, nơi Đường Cao tổ khởi binh đánh nhà Tuỳ, dựng nên đế nghiệp.Tấn TàiMột phường thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.tổng tấn côngTấn công toàn diện và khắp mọi nơi.đông Tấn tây TầnKẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.

Cấu tạo âm tiết

tấnâm đầu t · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.