tân
Phát âm (IPA): Hà Nội [tən˧˧] · Huế, Sài Gòn [təŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngôi thứ tám trong thập can.
- Nói người con trai hay con gái chưa giao hợp lần nào.
- Mới.
- tân thủ tướng
- tân binh
- Tân Ước
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tân"
侁thân, sân, thuyên, tân𧶉tân𨐋tân㺍tân锌tử, tân𧶎tân儐tấn, tân瀕tần, tân蠙tần, tân莘sân, tân, sằn辛tân獱tân津tân缤tân傧tấn, tân鋅tử, tân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tân"
tân lịchDương lịch mà hầu hết các nước công nhận và áp dụng, được ấn định trên cơ sở thời gian Quả đất quay một vòng chung quanh Mặt trời là.Tân ThànhTên gọi các phường Việt Nam thuộcTân HiệpMột huyện ở phía đông bắc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Diện tích 417 km². Dân số 139.400 (1997), gồm các dân tộc: Khơ-me, Kinh. Địa hình đồng bằng phù sa bị ảnh hưởng của phèn. Kênh Rạch Giá—Long Xuyên chảy qua. Tỉnh lộ 80 chạy qua. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Hiệp) huyện lỵ, 7 xã.Tân ƯớcPhần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).tân tràoCũ, vchg Phong trào mới.Tân PhúMột huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Diện tích 781,3 km². Dân số 154.700 (1997), gồm các dân tộc Xtiêng, Êđê, Chơro, Kinh. Địa hình bán bình nguyên bazan và đồng bằng xâm thực. Sông Đồng Nai, La Ngà chảy qua. Có rừng cấm Cát Tiên. Quốc lộ 20 chạy qua. Trước 1976 thuộc tỉnh Long Khánh. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Phú) huyện lỵ, 17 xã.Tân HưngMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.quầy lễ tânKhu vực nằm trong không gian văn phòng làm việc của một công ty, doanh nghiệp, diễn ra các hoạt động đón tiếp khách.Tân CươngMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tân LongMột phường Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tân LậpMột phường Việt Nam thuộcTân HoàMột phường Tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), tp. Biên Hoà (Đồng Nai), tx. Hoà Bình (Hoà Bình), Việt Nam.tân cửĐã được bầu cử nhưng chưa nhậm chức.Tân BìnhMột quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.Tân BiênMột huyện thuộc tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Tân KỳMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Diện tích 708,5 km². Số dân 123.900 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Thổ. Địa hình đồi thấp, xen kẽ núi thấp Phu Loi (829 m), đất laterit đỏ vàng đồi núi. Sông Con chảy qua. Đường 15 chạy qua. Huyện trước đây thuộc tỉnh Nghệ An, thuộc tỉnh Nghệ Tĩnh (1975–1991), từ 20 tháng 6 năm 1991 trở lại tỉnh Nghệ An, gồm 1 thị trấn (Tân Kỳ) huyện lị, tân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.tân trangSửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.lễ tânBộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn).tân binhLính mới nhập ngũ.Tân Thuận ĐôngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân DânMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tân ĐịnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân ThịnhMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Hoà Bình (Hoà Bình), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.Tân QuangMột phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Tân NinhTên gọi các xã Việt Nam thuộctân giaNhà mới (dùng trong dịp khánh thành)Tân VănMột xã thuộc huyện Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.tối tânMới nhất, hiện đại nhất.Tân TrạchMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.Tân MaiMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà Nội),, Việt Nam.Tân HồngMột huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.tân ngữ(Cũ) bổ ngữ.tân tinh(Thiên văn học) .thanh tânNhanh nhẹn tao nhã.duy tân(Kết hợp hạn chế) . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước Á Đông).Vĩnh TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Châu (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.nghênh tânTiếp khách.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.