tán

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [taːn˧˦] · Huế [taːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [taːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật có hình dáng là vành lớn.
    • Tán đèn.
  2. Tàn lớn; vành che bóng mát.
    • Tán che kiệu.
  3. Bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống cái tán.
    • Cây thông có tán hình tháp.
    • Tán lá.
    • Tán rừng.
    • Hàng chè rộng tán.
  4. Kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán.
    • Cây mùi có hoa tán.
    • Cuống tán.
  5. Vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây.
    • Trăng quầng thì hạn, trăng tánthì mưa (tục ngữ).
  6. Thể văn cổ, nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp một cá nhân nào đó.
  7. (Phương ngữ) . Thuốc đông y ở dạng bột; thuốc bột.
    • Cao đơn hoàn tán.
Động từ
  1. (Khẩu ngữ) Nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui.
    • Đồng nghĩa với tán chuyện, tán gẫu.
    • Ngồi tán chuyện.
    • Tán hết chuyện]] này đến chuyện khác.
    • Tán láo.
  2. Nói thêm thắt vào.
    • Có một tán thành năm.
    • Tán rộng ra, viết thành một bài báo.
  3. Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng.
    • Tán gái.
    • Tán mãi mới vay được tiền.
  4. Nghiền cho nhỏ vụn ra.
    • Tán thuốc.
  5. Đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt.
    • Tán rivê.
    • Đinh tán.
  6. (phương ngữ miền Nam) Tát, vả

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tán"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tán" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to flirt; to grind

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tán"

tán gẫuNói toàn những chuyện không đâu, cốt chỉ để cho vui hoặc cho qua thời gian rảnh rỗi.tán thànhĐồng ý để làm một việc gì.giải tánKhông tụ họp nữa.tán tỉnhLàm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng.sơ tánTạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.phân tánChia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.bàn tánBàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận.tán dócNói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh, cốt để cho vui.tán dươngKhen ngợi.tán thưởngTỏ thái độ đồng tình, khen ngợi.tham tánCán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.thuyền tánDụng cụ gồm một cối có hình như chiếc thuyền nhỏ và một chày tán có hình như chiếc đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y.tán trợĐồng ý và giúp đỡ.phát tánNói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.tán loạn(Số đông) Chạy lung tung, hỗn loạn ra các phía, do quá hoảng sợ.thất tánTan tác ở nhiều nơi.ly tánLìa tan mỗi người một nơi.tán xạ(hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt) bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt.thán tánkhen ngợi, ngưỡng mộkhuếch tán(Hóa học) Tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử.tán phátPhân phát rộng rãi.tẩu tánĐem giấu đi mỗi thứ một nơi.tán đồngTỏ ra đồng ý.tán tụngKhen và ca ngợi.bàn ra tán vàoBàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.tán hươu tán vượnTán chuyện linh tinh, toàn những chuyện viển vông, không đâu vào đâu (hàm ý chê)tán hươu tán vượnTán chuyện linh tinh, toàn những chuyện viển vông, không đâu vào đâu (hàm ý chê)tán láBô phận gồm cành và nhánh lá.tán quang(Vật lý học) Ánh sáng không có phương hướng nhất định, rọi từ những vật xù xì.tán hoa(Phật giáo) Việc rải hoa cúng Phật để bày tỏ lòng kính trọng.tán thạch(Địa lý học) Đá phương giải có cấu tạo tinh thể.bách tánCây rất cao, cành nằm ngang toả thành từng tầng trông như nhiều cái lọng chồng lên nhau, thường trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ.tán sắc(Vật lý học) Phân tích một ánh sáng phức tạp ra những ánh sáng đơn giản.tán phễu.

Cấu tạo âm tiết

tánâm đầu t · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.