tán xạ

Động từ
Động từ
  1. (hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt) bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt.
    • ánh sáng tán xạ

Cấu tạo âm tiết

tánâm đầu t · vần an · thanh sắc
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tán xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.