tán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tan"
"tán" là một từ
Danh từ, Động từ. Vật có hình dáng là vành lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tán"
tán thànhĐồng ý để làm một việc gì.tán tỉnhLàm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng.tán dươngKhen ngợi.tán thưởngTỏ thái độ đồng tình, khen ngợi.tán trợĐồng ý và giúp đỡ.tán loạn(Số đông) Chạy lung tung, hỗn loạn ra các phía, do quá hoảng sợ.tán tụngKhen và ca ngợi.tán phátPhân phát rộng rãi.tán đồngTỏ ra đồng ý.tán quang(Vật lý học) Ánh sáng không có phương hướng nhất định, rọi từ những vật xù xì.tán thạch(Địa lý học) Đá phương giải có cấu tạo tinh thể.tán sắc(Vật lý học) Phân tích một ánh sáng phức tạp ra những ánh sáng đơn giản.
Từ có "tán" ở sau
giải tánKhông tụ họp nữa.sơ tánTạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.phân tánChia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.tham tánCán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.phát tánNói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.thán tánkhen ngợi, ngưỡng mộkhuếch tán(Hóa học) Tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử.tẩu tánĐem giấu đi mỗi thứ một nơi.thất tánTan tác ở nhiều nơi.ly tánLìa tan mỗi người một nơi.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.