giải tán

Động từ
Động từ
  1. Không tụ họp nữa.
    • Phiên chợ đã giải tán
  2. Không cho phép tập họp lại như cũ.
    • Tổng thống nước ấy đã giải tán quốc hội.

Câu ví dụ thêm

  • Cuộc họp sẽ giải tán trong khi bạn tới đó.The meeting will have broken up by the time you arrive there.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 解散.

"giải tán" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to dissolve; to disperse
🇨🇳 Tiếng Trung 解散 jiě sàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 解散 かいさん
🇫🇷 Tiếng Pháp disperser
🇩🇪 Tiếng Đức wegtreten
🇷🇺 Tiếng Nga разойтись разойти́сь · расходиться расходи́ться
🇹🇭 Tiếng Thái ยุบ yúp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
tánâm đầu t · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giải tán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.