tán thành

Động từ
Động từ
  1. Đồng ý để làm một việc gì.
    • Tán thành một chủ trương.

Câu ví dụ thêm

  • Tao không tán thành việc mày đi chơi với nó.I cannot approve of your going out with him.
  • Tôi không tán thành việc bạn đi chơi với anh ấy.I cannot approve of your going out with him.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tán thành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh approval · approve · endorse · to approve; to agree
🇨🇳 Tiếng Trung 赞成 zàn chéng · 认可 rèn kě
🇯🇵 Tiếng Nhật 賛成 さんせい
🇰🇷 Tiếng Hàn 찬성하다 chanseonghada · 찬성 chanseong
🇫🇷 Tiếng Pháp approuver
🇷🇺 Tiếng Nga одобрять одобря́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เห็นชอบ hěn-châwp
🇮🇹 Tiếng Ý approvare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tánâm đầu t · vần an · thanh sắc
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tán thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.