Tân Thành

Địa danh
Địa danh
  1. Tên gọi các phường Việt Nam thuộc
  2. Thị trấn huyện lỵ của huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
  3. Tên gọi các xã Việt Nam thuộc
  4. Các khu (quận) Trung Quốc thuộc
  5. (Lịch sử) Một phủ thời phong kiến Việt Nam, nay thuộc vùng Sa Đéc (các huyện Lai Vung, Lấp Vò, Châu Thành và thành phố Sa Đéc), tỉnh Đồng Tháp.
  6. (Cũ) Một huyện cũ thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam, nay là thị xã Phú Mỹ.
  7. (Cũ) Một xã cũ thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; nay là một phần xã Cao Dương cùng huyện.
  8. (Cũ) Địa danh cũ tại Chợ Lớn trước đây; nay thuộc địa bàn Quận 5 và Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "Tân Thành"

Cấu tạo âm tiết

tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Tân Thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.