sơ tán

Động từ
Động từ
  1. Tạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.
    • Sơ tán người già và trẻ em .
    • Các gia đình ở thành phố sơ tán về nông thôn tránh máy bay địch ném bom .
    • Các nhà sống ven đê tạm sơ tán khi nước sông lên to.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 疏散.

"sơ tán" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh evacuate · evacuation
🇫🇷 Tiếng Pháp évacuer · l'évacuation
🇩🇪 Tiếng Đức evakuieren
🇷🇺 Tiếng Nga эвакуация эвакуа́ция
🇮🇹 Tiếng Ý evacuare · l'evacuazione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sơâm đầu s · vần ơ · thanh ngang
tánâm đầu t · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sơ tán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.