thán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "than"
"thán" là một từ
Động từ. Sự khen ngợi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thán"
thán phụcKhen ngợi và cảm phục.thán từTừ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc.thán tánkhen ngợi, ngưỡng mộ
Từ có "thán" ở sau
đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.oán thánĐau khổ vì bị oan ức.ta thánThan thở và oán trách.cảm thánBiểu lộ tình cảm, cảm xúc.Trạm ThánMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.phán thánLối đánh bạc may rủi bằng cách úp bát lên một số hạt (cũ).Thạch ThánMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.