thán
- Sự khen ngợi.
- Trầm trồ thán phục.
Dễ viết nhầm với
thán hay tháng?âm cuối ng/n · "tháng": Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.thán hay thánh?âm cuối nh/n · "thánh": Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.
Từ ghép có "thán"
đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.oán thánĐau khổ vì bị oan ức.thán phụcKhen ngợi và cảm phục.ta thánThan thở và oán trách.thán từTừ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc.cảm thánBiểu lộ tình cảm, cảm xúc.thán tánkhen ngợi, ngưỡng mộThạch ThánMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.thán khíKhí carbon dioxide (CO2).Trạm ThánMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.phán thánLối đánh bạc may rủi bằng cách úp bát lên một số hạt (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.