Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phán thán

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lối đánh bạc may rủi bằng cách úp bát lên một số hạt (cũ).

Cấu tạo âm tiết

phánâm đầu ph · vần an · thanh sắc
thánâm đầu th · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phán thán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.