phán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phan"
"phán" là một từ
Danh từ, Động từ. Phán sự nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phán"
phán xétXem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.phán quyếtQuyết định để mọi người phải tuân theo.phán đoánCó ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.phán thánLối đánh bạc may rủi bằng cách úp bát lên một số hạt (cũ).
Từ có "phán" ở sau
thẩm phánNgười chuyên làm công tác xét xử các vụ án.phê phánPhân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở.đàm phánBàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất cách giải quyết những vấn đề có liên quan.thông phánViên chức bậc trung làm việc ở các công sở trong thời Pháp thuộc.ông kí ông phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.Trần PhánMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.ông thông bà phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.thầy phánNhân viên hạng trung, làm việc bàn giấy trong các công sở thời Pháp thuộc.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.