泮
phánHán Việt · Nôm
bạnNôm
bậnNôm
bợnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6CEE
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phán" · âm tiết phán
- bạn — Nôm. Chữ cùng âm "bạn" · âm tiết bạn
- bận — Nôm. Chữ cùng âm "bận" · âm tiết bận
- bợn — âm Việt. Chữ cùng âm "bợn" · âm tiết bợn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 泮 theo lối Nôm
bạnNgười quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.bậnPhen, lần, lượt.phánPhán sự nói tắt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Zhou dynasty school; disperse; fall apart
Chữ khác cũng đọc là "phán"
Chữ khác cũng đọc là "bạn"
Chữ khác cũng đọc là "bận"
Chữ khác cũng đọc là "bợn"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 泮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 泮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).