派
pháiHán Việt · Nôm
baHán Việt
phảiNôm
véNôm
phaiNôm
pheNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D3E
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phái — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phái" · âm tiết phái
- ba — Hán Việt. Chữ cùng âm "ba" · âm tiết ba
- phải — Nôm. Chữ cùng âm "phải" · âm tiết phải
- vé — Nôm. Chữ cùng âm "vé" · âm tiết vé
- phai — Nôm. Chữ cùng âm "phai" · âm tiết phai
- phe — Nôm. Chữ cùng âm "phe" · âm tiết phe
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Chữ pi trong bảng chữ cái Hy Lạp, pi, số pi = 3,14159…
- Phái, nhóm, phe phái, điều đi, phong thái, tác phong, phong độ, nhánh sông, chỉ trích…
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 派 theo lối Nôm
phảiĐúng, phù hợp.pháiĐơn thuốc.phaiCông trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp phai. Bờ phai.véMiếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí.pheKhối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
school of thought, sect, branch
Chữ khác cũng đọc là "phái"
Chữ khác cũng đọc là "ba"
Chữ khác cũng đọc là "phải"
Chữ khác cũng đọc là "phai"
Chữ khác cũng đọc là "phe"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 派
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 派 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 派 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).