vé

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
evần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "ve"

"vé" là một từ

Danh từ. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vé"

Cùng vần "e", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.