xé
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xe"
"xé" là một từ
Động từ. Làm cho đứt, rách từng mảnh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xé"
Từ có "xé" ở sau
xâu xéLàm tình làm tội.giằng xéGiằng co cấu xé nhau một cách quyết liệt.cắn xéXung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì.bé xé ra to(điều, chuyện) không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng.cần xéĐồ đựng bằng mây tre, giống như cái giành to, miệng rộng, đáy sâu, có quai, thường dùng để đựng hàng hoá chuyên chở.
Cùng vần "e", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.