Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cắn xé

Động từ
Động từ
  1. Xung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì.
    • Anh em ruột vì tranh gia tài mà cắn xé nhau.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cắnâm đầu c · vần ăn · thanh sắc
xéâm đầu x · vần e · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cắn xé" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.